phishing

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Từ đồng âm

Từ nguyên

Cách đánh vần không chính xác của fishing (“sự cố tìm kiếm”), theo thói quen của những người hacker là đổi f- ở đầu từ thành ph-, nhất là từ phreaking (“trò nghịch hệ thống điện thoại để không phải trả tiền”).

Danh từ

Số ít
phishing

Số nhiều
không đếm được

phishing (không đếm được)

  1. (Máy tính) Sự lợi dụng sự không hiểu biết của người dùng để đánh cắp thông tin cá nhân của họ, bằng cách mượn tên công ty (ngân hàng, công ty thẻ tín dụng...) và dẫn người dùng đến trang Web giả.

Đồng nghĩa

Từ dẫn xuất