phone
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ đồng âm
- fone (thông tục)
[sửa] Từ nguyên
- điện thoại
- Gọi tắt của telephone.
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
phone (số nhiều phones) /ˈfoʊn/
- Điện thoại, máy điện thoại, dây nói, phôn.
- on the phone — có máy điện thoại; dùng máy điện thoại; đang gọi dây nói
- by (over) the phone — bằng dây nói
- to get somebody on the phone — gọi dây nói cho ai
- (Ngôn ngữ học) Âm tỏ lời nói.
[sửa] Ngoại động từ
phone ngoại động từ /ˈfoʊn/
- Gọi điện thoại; nói chuyện bằng dây nói.
[sửa] Chia động từ
phone
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to phone | |||||
| Phân từ hiện tại | phoning | |||||
| Phân từ quá khứ | phoned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | phone | phone hoặc phonest¹ | phones hoặc phoneth¹ | phone | phone | phone |
| Quá khứ | phoned | phoned, hoặc phonedst¹ | phoned | phoned | phoned | phoned |
| Tương lai | will/shall² phone | will/shall phone hoặc wilt/shalt¹ phone | will/shall phone | will/shall phone | will/shall phone | will/shall phone |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | phone | phone hoặc phonest¹ | phone | phone | phone | phone |
| Quá khứ | phoned | phoned | phoned | phoned | phoned | phoned |
| Tương lai | were to phone hoặc should phone | were to phone hoặc should phone | were to phone hoặc should phone | were to phone hoặc should phone | were to phone hoặc should phone | were to phone hoặc should phone |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | phone | — | let’s phone | phone | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| phone /fɔn/ |
phones /fɔn/ |
phone gđ /fɔn/
- (Vật lý học) Fon (đơn vị âm lượng).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)