phong
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fawŋ˧˧ | fawŋ˧˥ | fawŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fawŋ˧˥ | fawŋ˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “phong”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
phong
- Bệnh do vi khuẩn gây viêm mãn tính da, niêm mạc và thần kinh ngoại biên, làm lở loét và cụt dần từng đốt ngón tay, ngón chân.
- Gói, bọc vuông vắn, thường bằng giấy gấp lại và dán kín.
- Một phong bánh khảo.
- Phong thư.
Động từ [sửa]
phong
- (Nhà vua) Ban, cấp chức tước, đất đai.
- Phong tước hầu.
- Phong ấp.
- Sắc phong.
- (Nhà nước) Tặng chức vị, danh hiệu.
- Phong danh hiệu anh hùng.
- Phong thiếu tướng.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.