phong

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

phong

  1. Bệnh do vi khuẩn gây viêm mãn tính da, niêm mạcthần kinh ngoại biên, làm lở loétcụt dần từng đốt ngón tay, ngón chân.
  2. Gói, bọc vuông vắn, thường bằng giấy gấp lại và dán kín.
    Một phong bánh khảo.
    Phong thư.

Động từ

phong

  1. (Nhà vua) Ban, cấp chức tước, đất đai.
    Phong tước hầu.
    Phong ấp.
    Sắc phong.
  2. (Nhà nước) Tặng chức vị, danh hiệu.
    Phong danh hiệu anh hùng.
    Phong thiếu tướng.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác