phong bì
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fɐwŋ˧˧ ɓi̤˨˩ | fɐwŋ˧˥ ɓi˧˧ | fɐwŋ˧˧ ɓi˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fɐwŋ˧˥ ɓi˧˧ | fɐwŋ˧˥˧ ɓi˧˧ | ||
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Từ nguyên
Phiên âm Hán Việt của 封皮 (封, phong, là thư tín; 皮, bì là vỏ bọc bên ngoài).
[sửa] Danh từ
phong bì
[sửa] Dịch
- Tiếng Trung Quốc: 封 (phong, fēng)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)