phong phú
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fɐwŋ˧˧ fu˧˥ | fɐwŋ˧˥ fṵ˩˧ | fɐwŋ˧˧ fu˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fɐwŋ˧˥ fu˩˩ | fɐwŋ˧˥˧ fṵ˩˧ | ||
[sửa] Tính từ
phong phú
- Dồi dào đầy đủ.
- Ý kiến phong phú.
- Sản vật phong phú.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)