photo
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
photo ngoại động từ /ˈfoʊ.ˌtoʊ/
- (Viết tắt) Của photograph.
[sửa] Chia động từ
photo
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to photo | |||||
| Phân từ hiện tại | photoing | |||||
| Phân từ quá khứ | photoed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | photo | photo hoặc photoest¹ | photos hoặc photoeth¹ | photo | photo | photo |
| Quá khứ | photoed | photoed, hoặc photoedst¹ | photoed | photoed | photoed | photoed |
| Tương lai | will/shall² photo | will/shall photo hoặc wilt/shalt¹ photo | will/shall photo | will/shall photo | will/shall photo | will/shall photo |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | photo | photo hoặc photoest¹ | photo | photo | photo | photo |
| Quá khứ | photoed | photoed | photoed | photoed | photoed | photoed |
| Tương lai | were to photo hoặc should photo | were to photo hoặc should photo | were to photo hoặc should photo | were to photo hoặc should photo | were to photo hoặc should photo | were to photo hoặc should photo |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | photo | — | let’s photo | photo | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| photo /fɔ.tɔ/ |
photos /fɔ.tɔ/ |
photo gc /fɔ.tɔ/
- Viết tắt của photographie.
- Aimer la photo — thích chụp ảnh
- Belle photo — bức ảnh đẹp
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)