phu nhân
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fu˧˧ ɲən˧˧ | fu˧˥ ɲəŋ˧˥ | fu˧˧ ɲəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fu˧˥ ɲən˧˥ | fu˧˥˧ ɲən˧˥˧ | ||
Từ tương tự [sửa]
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ [sửa]
phu nhân
- Vợ vua chư hầu thời phong kiến.
- Chức vua phong cho vợ các quan to thời phong kiến.
- Người đàn bà quý phái.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)