piéton
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | piéton /pje.tɔ̃/ |
piétons /pje.tɔ̃/ |
| Giống cái | piéton /pje.tɔ̃/ |
piétonnes /pje.tɔn/ |
piéton /pje.tɔ̃/
Tính từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | piéton /pje.tɔ̃/ |
piétons /pje.tɔ̃/ |
| Giống cái | piétonne /pje.tɔn/ |
piétons /pje.tɔ̃/ |
piéton /pje.tɔ̃/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)