pick

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

pick /ˈpɪk/

  1. Sự chọn lọc, sự chọn lựa.
  2. Người được chọn, cái được chọn.
  3. Phần chọn lọc, phần tinh hoa, phần tốt nhất.
    the pick of the army — phần tinh nhuệ trong quân đội

[sửa] Danh từ

pick /ˈpɪk/

  1. Cuốc chim.
  2. Dụng cụ nhọn (để đâm, xoi, xỉa, đục, giùi).

[sửa] Ngoại động từ

pick ngoại động từ /ˈpɪk/

  1. Cuốc (đất... ); đào, khoét (lỗ... ).
  2. Xỉa (răng... ).
  3. Hái (hoa, quả).
  4. Mổ, nhặt (thóc... ).
  5. Lóc thịt, gỡ thịt (một khúc xương).
  6. Nhổ (lông gà, vịt... ).
  7. Ăn nhỏ nhẻ, ăn một ; (thông tục) ăn.
  8. Mở, cạy (khoá), móc (túi), ngoáy (mũi).
    to pick someone's pocket — móc túi của ai, ăn cắp của ai
    to pick a lock — mở khoá bằng móc
  9. tơi ra, đôi, bẻ đôi, bẻ rời ra, tước ra.
    to pick oakum — tước dây thừng lấy xơ gai
    to pick something to pieces — xé tơi cái gì ra
  10. Búng (đàn ghita... ).
  11. Chọn, chon lựa kỹ càng.
    to pick one's words — nói năng cẩn thận, chọn từng lời
    to pick one's way (steps) — đi rón rén từng bước, đi thận trọng từng bước
  12. Gây, kiếm (chuyện... ).
    to pick a quarred with somebody — gây chuyện cãi nhau với ai

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

pick nội động từ /ˈpɪk/

  1. Mổ (gà, vịt... ); ăn nhỏ nhẻ, ăn một (người); (thông tục) ăn.
  2. Móc túi, ăn cắp.
    to pick and steal — ăn cắp vặt
  3. Chọn lựa kỹ lưỡng.
    to pick and choose — kén cá chọn canh

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa