pickup
Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ pick-up)
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
pickup (số nhiều pickups), pick-up, pick up
- Người quen tình cờ, người quen ngẫu nhiên.
- Vật nhặt được; tin bắt được (trên làn sóng điện).
- Xe bán tải, kiểu xe hơi 2 chỗ hoặc 4 chỗ có thùng chở hàng rời phía sau ca-bin.
- (Rađiô) Cái piccơp, cái cảm biến.
- Sự tăng tốc độ.
- Sự dừng lại để nhặt hàng nhặt khách; sự nhặt hàng, sự nhặt khách (xe buýt...).
- (Thông tục) Sự khá hơn (về sức khoẻ, sản xuất...).
- (Thông tục) Như pick-me-up.
[sửa] Đồng nghĩa
- xe bán tải
[sửa] Từ liên hệ
- xe bán tải
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)