piercing
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
piercing
[sửa] Chia động từ
pierce
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pierce | |||||
| Phân từ hiện tại | piercing | |||||
| Phân từ quá khứ | pierced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pierce | pierce hoặc piercest¹ | pierces hoặc pierceth¹ | pierce | pierce | pierce |
| Quá khứ | pierced | pierced, hoặc piercedst¹ | pierced | pierced | pierced | pierced |
| Tương lai | will/shall² pierce | will/shall pierce hoặc wilt/shalt¹ pierce | will/shall pierce | will/shall pierce | will/shall pierce | will/shall pierce |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pierce | pierce hoặc piercest¹ | pierce | pierce | pierce | pierce |
| Quá khứ | pierced | pierced | pierced | pierced | pierced | pierced |
| Tương lai | were to pierce hoặc should pierce | were to pierce hoặc should pierce | were to pierce hoặc should pierce | were to pierce hoặc should pierce | were to pierce hoặc should pierce | were to pierce hoặc should pierce |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pierce | — | let’s pierce | pierce | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
piercing
- Nhọc sắc.
- Xoi mói (cái nhìn); buốt thấu xương (lạnh); nhức nhối (đau... ); nhức óc (tiếng la thét); sắc sảo, sâu sắc (cách nhận định); châm chọc (lời nhận xét).
[sửa] Danh từ
piercing
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)