pig
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
- Lợn, heo.
- Thịt lợn, thịt heo; thịt lợn sữa.
- roast pig — thịt lợn quay
- (Thông tục) Người phàm ăn; người bẩn thỉu; người khó chịu; người thô tục; người quạu cọ.
- Thoi kim loại (chủ yếu là gang).
- Khoanh cam.
- (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Cảnh sát; mật thám, chỉ điểm, cớm.
[sửa] Thành ngữ
- to buy a pig in a poke: Mua vật gì mà không được trông thấy (biết) rõ, mua trâu vẽ bóng.
- to bring one's pigs to a fine (a pretty the wrong) market: Làm ăn thất bại.
- to make a pig of oneself: Ăn phàm, ăn tham, ăn uống thô tục như lợn.
- pigs might fly: Biết đâu lại chẳng có chuyện thần kỳ xảy ra.
- please the pigs: (Đùa cợt) Lạy trời!, lạy chúa tôi!
[sửa] Ngoại động từ
pig ngoại động từ /ˈpɪɡ/
pig
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pig | |||||
| Phân từ hiện tại | pigging | |||||
| Phân từ quá khứ | pigged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pig | pig hoặc piggest¹ | pigs hoặc piggeth¹ | pig | pig | pig |
| Quá khứ | pigged | pigged, hoặc piggedst¹ | pigged | pigged | pigged | pigged |
| Tương lai | will/shall² pig | will/shall pig hoặc wilt/shalt¹ pig | will/shall pig | will/shall pig | will/shall pig | will/shall pig |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pig | pig hoặc piggest¹ | pig | pig | pig | pig |
| Quá khứ | pigged | pigged | pigged | pigged | pigged | pigged |
| Tương lai | were to pig hoặc should pig | were to pig hoặc should pig | were to pig hoặc should pig | were to pig hoặc should pig | were to pig hoặc should pig | were to pig hoặc should pig |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pig | — | let’s pig | pig | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Chia động từ
pig
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pig | |||||
| Phân từ hiện tại | pigging | |||||
| Phân từ quá khứ | pigged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pig | pig hoặc piggest¹ | pigs hoặc piggeth¹ | pig | pig | pig |
| Quá khứ | pigged | pigged, hoặc piggedst¹ | pigged | pigged | pigged | pigged |
| Tương lai | will/shall² pig | will/shall pig hoặc wilt/shalt¹ pig | will/shall pig | will/shall pig | will/shall pig | will/shall pig |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pig | pig hoặc piggest¹ | pig | pig | pig | pig |
| Quá khứ | pigged | pigged | pigged | pigged | pigged | pigged |
| Tương lai | were to pig hoặc should pig | were to pig hoặc should pig | were to pig hoặc should pig | were to pig hoặc should pig | were to pig hoặc should pig | were to pig hoặc should pig |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pig | — | let’s pig | pig | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
pig nội động từ /ˈpɪɡ/
pig
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pig | |||||
| Phân từ hiện tại | pigging | |||||
| Phân từ quá khứ | pigged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pig | pig hoặc piggest¹ | pigs hoặc piggeth¹ | pig | pig | pig |
| Quá khứ | pigged | pigged, hoặc piggedst¹ | pigged | pigged | pigged | pigged |
| Tương lai | will/shall² pig | will/shall pig hoặc wilt/shalt¹ pig | will/shall pig | will/shall pig | will/shall pig | will/shall pig |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pig | pig hoặc piggest¹ | pig | pig | pig | pig |
| Quá khứ | pigged | pigged | pigged | pigged | pigged | pigged |
| Tương lai | were to pig hoặc should pig | were to pig hoặc should pig | were to pig hoặc should pig | were to pig hoặc should pig | were to pig hoặc should pig | were to pig hoặc should pig |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pig | — | let’s pig | pig | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Chia động từ
pig
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pig | |||||
| Phân từ hiện tại | pigging | |||||
| Phân từ quá khứ | pigged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pig | pig hoặc piggest¹ | pigs hoặc piggeth¹ | pig | pig | pig |
| Quá khứ | pigged | pigged, hoặc piggedst¹ | pigged | pigged | pigged | pigged |
| Tương lai | will/shall² pig | will/shall pig hoặc wilt/shalt¹ pig | will/shall pig | will/shall pig | will/shall pig | will/shall pig |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pig | pig hoặc piggest¹ | pig | pig | pig | pig |
| Quá khứ | pigged | pigged | pigged | pigged | pigged | pigged |
| Tương lai | were to pig hoặc should pig | were to pig hoặc should pig | were to pig hoặc should pig | were to pig hoặc should pig | were to pig hoặc should pig | were to pig hoặc should pig |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pig | — | let’s pig | pig | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)