pigeonhole
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
pigeonhole (số nhiều pigeonholes), pigeon-hole /ˈpɪ.dʒən.ˈhoʊl/
- Chuồng chim bồ câu.
- pigeonhole principle — định lý chuồng bồ câu, định lý Dirichlet về ngăn kéo
- Ngăn kéo, hộc tủ.
- (Nghĩa bóng) Nhãn, mác, thể loại (dùng để phân loại một nhóm sự vật).
[sửa] Đồng nghĩa
- ngăn kéo
- nhãn, mác, thể loại
[sửa] Ngoại động từ
pigeonhole, pigeon-hole ngoại động từ /ˈpɪ.dʒən.ˈhoʊl/
- Để vào ngăn kéo, xếp vào ngăn kéo.
- Xếp xó, gác lại.
- to pigeonhole a question — gác một vấn đề lại, xếp xó một vấn đề
- Xếp xó trong trí nhớ.
[sửa] Chia động từ
pigeonhole
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pigeonhole | |||||
| Phân từ hiện tại | pigeonholing | |||||
| Phân từ quá khứ | pigeonholed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pigeonhole | pigeonhole hoặc pigeonholest¹ | pigeonholes hoặc pigeonholeth¹ | pigeonhole | pigeonhole | pigeonhole |
| Quá khứ | pigeonholed | pigeonholed, hoặc pigeonholedst¹ | pigeonholed | pigeonholed | pigeonholed | pigeonholed |
| Tương lai | will/shall² pigeonhole | will/shall pigeonhole hoặc wilt/shalt¹ pigeonhole | will/shall pigeonhole | will/shall pigeonhole | will/shall pigeonhole | will/shall pigeonhole |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pigeonhole | pigeonhole hoặc pigeonholest¹ | pigeonhole | pigeonhole | pigeonhole | pigeonhole |
| Quá khứ | pigeonholed | pigeonholed | pigeonholed | pigeonholed | pigeonholed | pigeonholed |
| Tương lai | were to pigeonhole hoặc should pigeonhole | were to pigeonhole hoặc should pigeonhole | were to pigeonhole hoặc should pigeonhole | were to pigeonhole hoặc should pigeonhole | were to pigeonhole hoặc should pigeonhole | were to pigeonhole hoặc should pigeonhole |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pigeonhole | — | let’s pigeonhole | pigeonhole | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)