pile
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
pile /ˈpɑɪ.əl/
[sửa] Ngoại động từ
pile ngoại động từ /ˈpɑɪ.əl/
[sửa] Chia động từ
pile
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pile | |||||
| Phân từ hiện tại | piling | |||||
| Phân từ quá khứ | piled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pile | pile hoặc pilest¹ | piles hoặc pileth¹ | pile | pile | pile |
| Quá khứ | piled | piled, hoặc piledst¹ | piled | piled | piled | piled |
| Tương lai | will/shall² pile | will/shall pile hoặc wilt/shalt¹ pile | will/shall pile | will/shall pile | will/shall pile | will/shall pile |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pile | pile hoặc pilest¹ | pile | pile | pile | pile |
| Quá khứ | piled | piled | piled | piled | piled | piled |
| Tương lai | were to pile hoặc should pile | were to pile hoặc should pile | were to pile hoặc should pile | were to pile hoặc should pile | were to pile hoặc should pile | were to pile hoặc should pile |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pile | — | let’s pile | pile | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
pile /ˈpɑɪ.əl/
- Chồng, đống.
- a pile of books — một chồng sách
- a pile of sand — một đống cát
- Giàn thiêu xác.
- (Thông tục) Của cải chất đống, tài sản.
- to make a pile; to make one's pile — hốt của, phất, làm giàu
- Toà nhà đồ sộ, nhà khối đồ sộ.
- (Điện học) Pin.
- (Vật lý) Lò phản ứng.
- atomic pile — lò phản ứng nguyên tử
- nuclear pile — lò phản ứng hạt nhân
[sửa] Ngoại động từ
pile ngoại động từ /ˈpɑɪ.əl/
- (+ up, on) Chất đống, chồng chất, xếp thành chồng, tích luỹ (của cải... ).
- (Quân sự) Dựng (súng) chụm lại với nhau.
- to pile arms — dựng súng chụm lại với nhau
- (+ with) Chất đầy, chất chứa, để đầy.
- to pile a table with dishes — để đầy đĩa trên bàn
- (Hàng hải) Va (tàu) vào đá ngần; làm cho (tàu) mắc cạn.
[sửa] Thành ngữ
- to pile it on: Cường điệu, làm quá đáng.
- to pile up (on the ageney): (Thông tục) Làm cho có vẻ đau đớn bi đát hơn.
[sửa] Chia động từ
pile
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pile | |||||
| Phân từ hiện tại | piling | |||||
| Phân từ quá khứ | piled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pile | pile hoặc pilest¹ | piles hoặc pileth¹ | pile | pile | pile |
| Quá khứ | piled | piled, hoặc piledst¹ | piled | piled | piled | piled |
| Tương lai | will/shall² pile | will/shall pile hoặc wilt/shalt¹ pile | will/shall pile | will/shall pile | will/shall pile | will/shall pile |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pile | pile hoặc pilest¹ | pile | pile | pile | pile |
| Quá khứ | piled | piled | piled | piled | piled | piled |
| Tương lai | were to pile hoặc should pile | were to pile hoặc should pile | were to pile hoặc should pile | were to pile hoặc should pile | were to pile hoặc should pile | were to pile hoặc should pile |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pile | — | let’s pile | pile | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
pile /ˈpɑɪ.əl/
[sửa] Danh từ
pile /ˈpɑɪ.əl/
[sửa] Danh từ
pile /ˈpɑɪ.əl/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| pile /pil/ |
piles /pil/ |
pile gc /pil/
- Chồng.
- Pile d’assiettes — chồng đĩa
- Trụ.
- Les piles d’un pont — trụ cầu
- (Điện học) Pin.
- Thùng lọc bột giấy.
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| pile /pil/ |
piles /pil/ |
pile gc /pil/
[sửa] Phó từ
pile /pil/
- (Thân mật) Đúng.
- Tomber pile — đến đúng lúc; được đúng cái đang cần
- Sững lại.
- S’arrêter pile — dừng sững lại
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| pile /pil/ |
piles /pil/ |
pile gc /pil/
- (Thân mật) Trận đòn.
- Flanquer une pile à quelqu'un — nện cho ai một trận
- (Nghĩa rộng) Sự thua thảm hại.
- Recevoir une pile — bị thua thảm hại
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)