pin

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Từ nguyên

  1. Từ tiếng Pháp pile

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
pin˧˧ pin˧˥ pin˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
pin˧˥ pin˧˥˧

[sửa] Danh từ

pin

  1. Nguồn điện một chiều, trong đó hoá năng biến thành điện năng, thường được làm thành khối hình trụ.
    Mua đôi pin .
    Đài chạy bằng pin.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Anh

pin

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

pin /ˈpɪn/

  1. Ghim, đinh ghim.
  2. Cặp, kẹp.
  3. Chốt, ngõng.
  4. Ống.
  5. Trục (đàn).
  6. (Số nhiều) (thông tục) cẳng, chân.
    to be quick on one's pin — nhanh chân
  7. Thùng nhỏ (41 quoành galông).

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Ngoại động từ

pin ngoại động từ /ˈpɪn/

  1. (Thường + up, together) ghim, găm, cặp, kẹp.
    to pin up one's hair — cặp tóc
    to pin sheets of paper together — ghim những tờ giấy vào với nhau
  2. Chọc thủng bằng đinh ghim; đâm thủng bằng giáo mác.
  3. Ghìm chặt.
    to pin something against the wall — ghìm chặt ai vào tường
  4. (Thường + down) bắt buộc (ai phải giữ lời hứa... ), trói chặt (ai... phải làm gì).
    to pin someone down to a promise — buộc ai phải giữ lời hứa
    to pin someone down to a contract — trói chặt ai phải theo đúng giao kèo
  5. Rào quanh bằng chấn song.

[sửa] Thành ngữ

  • to pin one's faith upon something: Xem Faith.
  • to pin one's hopes: Xem Hope.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa