pin
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Từ nguyên
-
- Từ tiếng Pháp pile
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| pin˧˧ | pin˧˥ | pin˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| pin˧˥ | pin˧˥˧ | ||
[sửa] Danh từ
pin
- Nguồn điện một chiều, trong đó hoá năng biến thành điện năng, thường được làm thành khối hình trụ.
- Mua đôi pin .
- Đài chạy bằng pin.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
pin /ˈpɪn/
- Ghim, đinh ghim.
- Cặp, kẹp.
- Chốt, ngõng.
- Ống.
- Trục (đàn).
- (Số nhiều) (thông tục) cẳng, chân.
- to be quick on one's pin — nhanh chân
- Thùng nhỏ (41 quoành galông).
[sửa] Thành ngữ
- I don't care a pin: Xem Care.
- in a merry pin: (Từ cổ,nghĩa cổ) Vui vẻ, phấn khởi.
- plus and needles:
- to be on pins and needles: Bồn chồn (bứt rứt) như ngồi phải gai.
[sửa] Ngoại động từ
pin ngoại động từ /ˈpɪn/
- (Thường + up, together) ghim, găm, cặp, kẹp.
- to pin up one's hair — cặp tóc
- to pin sheets of paper together — ghim những tờ giấy vào với nhau
- Chọc thủng bằng đinh ghim; đâm thủng bằng giáo mác.
- Ghìm chặt.
- to pin something against the wall — ghìm chặt ai vào tường
- (Thường + down) bắt buộc (ai phải giữ lời hứa... ), trói chặt (ai... phải làm gì).
- to pin someone down to a promise — buộc ai phải giữ lời hứa
- to pin someone down to a contract — trói chặt ai phải theo đúng giao kèo
- Rào quanh bằng chấn song.
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Chia động từ
pin
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pin | |||||
| Phân từ hiện tại | pinning | |||||
| Phân từ quá khứ | pinned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pin | pin hoặc pinnest¹ | pins hoặc pinneth¹ | pin | pin | pin |
| Quá khứ | pinned | pinned, hoặc pinnedst¹ | pinned | pinned | pinned | pinned |
| Tương lai | will/shall² pin | will/shall pin hoặc wilt/shalt¹ pin | will/shall pin | will/shall pin | will/shall pin | will/shall pin |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pin | pin hoặc pinnest¹ | pin | pin | pin | pin |
| Quá khứ | pinned | pinned | pinned | pinned | pinned | pinned |
| Tương lai | were to pin hoặc should pin | were to pin hoặc should pin | were to pin hoặc should pin | were to pin hoặc should pin | were to pin hoặc should pin | were to pin hoặc should pin |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pin | — | let’s pin | pin | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)