pinne
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Danh từ
pinne gc
- (Động vật học) Ốc móng giò.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | pinne | pinnen |
| Số nhiều | pinner | pinnene |
pinne gđ
- Que, gậy nhỏ. Đũa.
- Legg noen pinner i ovnen, er du snill!
- å være stiv som en pinne
- å ikke legge to pinner i kors — Không phụ giúp gì hết.
- å skyte en hvit pinn etter noe — Bỏ cuộc, không theo đuổi việc gì nữa.
- å falle/ryke av pinnen — Bị mất chức.
- å vippe noen av pinnen — Làm mất chức ai.
- å stå på pinne for noen — Sẵn sàng theo lệnh, hầu hạ, phục dịch ai.
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)