pip
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
pip /ˈpɪp/
- Bệnh ứ đờm (gà).
- (Từ lóng) Cơn buồn rầu, cơn chán nản; cơn bực bội.
- top have the pip — buồn rầu, chán nản; bực bội
- to give someone the pip — làm cho ai buồn rầu chán nản; làm cho ai bực bội
Danh từ [sửa]
pip ((cũng) pippin) /ˈpɪp/
Danh từ [sửa]
pip /ˈpɪp/
- Hoa (rô, cơ, pích, nhép trên quân bài); điểm (trên quân súc sắc).
- Sao (trên cầu vai sĩ quan cấp uý).
- Bông hoa lẻ (của một cụm hoa).
- Mắt dứa.
Ngoại động từ [sửa]
pip ngoại động từ /ˈpɪp/
Chia động từ [sửa]
pip
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pip | |||||
| Phân từ hiện tại | pipping | |||||
| Phân từ quá khứ | pipped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pip | pip hoặc pippest¹ | pips hoặc pippeth¹ | pip | pip | pip |
| Quá khứ | pipped | pipped hoặc pippedst¹ | pipped | pipped | pipped | pipped |
| Tương lai | will/shall² pip | will/shall pip hoặc wilt/shalt¹ pip | will/shall pip | will/shall pip | will/shall pip | will/shall pip |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pip | pip hoặc pippest¹ | pip | pip | pip | pip |
| Quá khứ | pipped | pipped | pipped | pipped | pipped | pipped |
| Tương lai | were to pip hoặc should pip | were to pip hoặc should pip | were to pip hoặc should pip | were to pip hoặc should pip | were to pip hoặc should pip | were to pip hoặc should pip |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pip | — | let’s pip | pip | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ [sửa]
pip /ˈpɪp/
Nội động từ [sửa]
pip nội động từ /ˈpɪp/
Chia động từ [sửa]
pip
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pip | |||||
| Phân từ hiện tại | pipping | |||||
| Phân từ quá khứ | pipped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pip | pip hoặc pippest¹ | pips hoặc pippeth¹ | pip | pip | pip |
| Quá khứ | pipped | pipped hoặc pippedst¹ | pipped | pipped | pipped | pipped |
| Tương lai | will/shall² pip | will/shall pip hoặc wilt/shalt¹ pip | will/shall pip | will/shall pip | will/shall pip | will/shall pip |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pip | pip hoặc pippest¹ | pip | pip | pip | pip |
| Quá khứ | pipped | pipped | pipped | pipped | pipped | pipped |
| Tương lai | were to pip hoặc should pip | were to pip hoặc should pip | were to pip hoặc should pip | were to pip hoặc should pip | were to pip hoặc should pip | were to pip hoặc should pip |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pip | — | let’s pip | pip | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)