pique
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
pique /ˈpik/
- Sự hờn giận, sự giận dỗi, sự oán giận.
- in a fit of pique — trong cơn giận dỗi
- to take a pique against someone — oán giận ai
[sửa] Ngoại động từ
pique ngoại động từ /ˈpik/
- Chạm tự ái của (ai); làm (ai) giận dỗi.
- Khêu gợi.
- to pique the curiosity — khêu gợi tính tò mò
- to pique oneself on something — tự kiêu về một việc không chính đáng
[sửa] Chia động từ
pique
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pique | |||||
| Phân từ hiện tại | piqueing | |||||
| Phân từ quá khứ | piqued | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pique | pique hoặc piquest¹ | piques hoặc piqueth¹ | pique | pique | pique |
| Quá khứ | piqued | piqued, hoặc piquedst¹ | piqued | piqued | piqued | piqued |
| Tương lai | will/shall² pique | will/shall pique hoặc wilt/shalt¹ pique | will/shall pique | will/shall pique | will/shall pique | will/shall pique |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pique | pique hoặc piquest¹ | pique | pique | pique | pique |
| Quá khứ | piqued | piqued | piqued | piqued | piqued | piqued |
| Tương lai | were to pique hoặc should pique | were to pique hoặc should pique | were to pique hoặc should pique | were to pique hoặc should pique | were to pique hoặc should pique | were to pique hoặc should pique |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pique | — | let’s pique | pique | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)