pisan

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp [sửa]

Tính từ [sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực pisans
/pi.zɑ̃/
pisans
/pi.zɑ̃/
Giống cái pisans
/pi.zɑ̃/
pisans
/pi.zɑ̃/

pisan

  1. (Thuộc) Pi-da (thành phố ý).

Tham khảo [sửa]