pistolet
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
pistolet
- Súng ngắn nhỏ.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| pistolet /pis.tɔ.lɛ/ |
pistolets /pis.tɔ.lɛ/ |
pistolet gc /pis.tɔ.lɛ/
- Súng ngắn.
- Ống xì (để sơn).
- Bánh súng (bánh sữa thường hình súng ngắn).
- Thước lượn (để vẽ đường cong).
- (Y học) Vịt đái.
- (Thân mật) Người kỳ cục.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)