placier

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
placier
/pla.sje/
placiers
/pla.sje/

placier /pla.sje/

  1. Người chào hàng (cho một hãng buôn).
  2. Người thầu chỗ ngồi (ở chợ).

Tham khảo[sửa]