playful
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
playful /ˈpleɪ.fəl/
- Hay vui đùa, hay đùa, hay nghịch, hay khôi hài.
- Cho vui, không quan trọng, không nghiêm trọng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)