pleased
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Động từ
pleased
[sửa] Chia động từ
please
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to please | |||||
| Phân từ hiện tại | pleasing | |||||
| Phân từ quá khứ | pleased | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | please | please hoặc pleasest¹ | pleases hoặc pleaseth¹ | please | please | please |
| Quá khứ | pleased | pleased, hoặc pleasedst¹ | pleased | pleased | pleased | pleased |
| Tương lai | will/shall² please | will/shall please hoặc wilt/shalt¹ please | will/shall please | will/shall please | will/shall please | will/shall please |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | please | please hoặc pleasest¹ | please | please | please | please |
| Quá khứ | pleased | pleased | pleased | pleased | pleased | pleased |
| Tương lai | were to please hoặc should please | were to please hoặc should please | were to please hoặc should please | were to please hoặc should please | were to please hoặc should please | were to please hoặc should please |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | please | — | let’s please | please | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
pleased
- Hài lòng (thể hiện sự thoả mãn về ai/cái gì).
- (+to do something) Sẵn lòng, vui mừng, vui vẻ được làm cái gì.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)