pleasure
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
pleasure /ˈplɛ.ʒɜː/
- Niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị, điều vui thú, điều khoái trá.
- a day of pleasure — một ngày vui thú
- it's a pleasure to... — thật là thú vị được...
- to take pleasure in... — thích thú với...
- with pleasure — xin vui lòng, rất hân hạnh
- Khoái lạc, hoan lạc; sự ăn chơi truỵ lạc.
- a life given up to pleasure — cuộc sống ăn chơi truỵ lạc
- a man of pleasure — một người ưa khoái lạc, một người ăn chơi truỵ lạc
- Ý muốn, ý thích.
- what's your pleasure, sir? — (thương nghiệp) thưa ông muốn mua gì ạ?, thưa ông cần gì ạ?
- I shall not consult his pleasure — tôi sẽ không hỏi ý muốn của hắn ta
- at pleasure — tuỳ ý, tuỳ ý muốn, tuỳ ý thích
- at someone's pleasure — tuỳ ý muốn của ai
- that can be postponed during our pleasure — việc đó có thể để chậm lâu chừng nào tuỳ theo ý muốn của chúng ta
[sửa] Ngoại động từ
pleasure ngoại động từ /ˈplɛ.ʒɜː/
[sửa] Chia động từ
pleasure
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pleasure | |||||
| Phân từ hiện tại | pleasuring | |||||
| Phân từ quá khứ | pleasured | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pleasure | pleasure hoặc pleasurest¹ | pleasures hoặc pleasureth¹ | pleasure | pleasure | pleasure |
| Quá khứ | pleasured | pleasured, hoặc pleasuredst¹ | pleasured | pleasured | pleasured | pleasured |
| Tương lai | will/shall² pleasure | will/shall pleasure hoặc wilt/shalt¹ pleasure | will/shall pleasure | will/shall pleasure | will/shall pleasure | will/shall pleasure |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pleasure | pleasure hoặc pleasurest¹ | pleasure | pleasure | pleasure | pleasure |
| Quá khứ | pleasured | pleasured | pleasured | pleasured | pleasured | pleasured |
| Tương lai | were to pleasure hoặc should pleasure | were to pleasure hoặc should pleasure | were to pleasure hoặc should pleasure | were to pleasure hoặc should pleasure | were to pleasure hoặc should pleasure | were to pleasure hoặc should pleasure |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pleasure | — | let’s pleasure | pleasure | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
pleasure nội động từ /ˈplɛ.ʒɜː/
- (+ in) Thích thú với, vui thích với, thú vị với.
- to pleasure in something — thích thú với cái gì
- to pleasure in doing something — thích thú làm cái gì
[sửa] Chia động từ
pleasure
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pleasure | |||||
| Phân từ hiện tại | pleasuring | |||||
| Phân từ quá khứ | pleasured | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pleasure | pleasure hoặc pleasurest¹ | pleasures hoặc pleasureth¹ | pleasure | pleasure | pleasure |
| Quá khứ | pleasured | pleasured, hoặc pleasuredst¹ | pleasured | pleasured | pleasured | pleasured |
| Tương lai | will/shall² pleasure | will/shall pleasure hoặc wilt/shalt¹ pleasure | will/shall pleasure | will/shall pleasure | will/shall pleasure | will/shall pleasure |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pleasure | pleasure hoặc pleasurest¹ | pleasure | pleasure | pleasure | pleasure |
| Quá khứ | pleasured | pleasured | pleasured | pleasured | pleasured | pleasured |
| Tương lai | were to pleasure hoặc should pleasure | were to pleasure hoặc should pleasure | were to pleasure hoặc should pleasure | were to pleasure hoặc should pleasure | were to pleasure hoặc should pleasure | were to pleasure hoặc should pleasure |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pleasure | — | let’s pleasure | pleasure | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)