plongeur

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

plongeur

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực plongeur
/plɔ̃.ʒœʁ/
plongeurs
/plɔ̃.ʒœʁ/
Giống cái plongeuse
/plɔ̃.ʒøz/
plongeuses
/plɔ̃.ʒøz/

plongeur /plɔ̃.ʒœʁ/

  1. Người lặn.
    Un adroit plongeur — người lặn giỏi
  2. Thợ lặn.
  3. (Thể dục thể thao) Người nhào lặn.
  4. (Kỹ thuật) Người nhúng men (đồ gốm).
  5. Người rửa bát đĩa (trong hàng ăn).

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
plongeur
/plɔ̃.ʒœʁ/
plongeurs
/plɔ̃.ʒœʁ/

plongeur /plɔ̃.ʒœʁ/

  1. Chim lặn.

Tham khảo[sửa]