pluie

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

pluie

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
pluie
/plɥi/
pluies
/plɥi/

pluie gc /plɥi/

  1. Mưa.
    Pluie d’orage — mưa dông!
    pluie de balles — mưa đạn
  2. Vô số.
    Une pluie de cadeaux — vô số quà
    après la pluie le beau temps — hết khổ đến sướng, bỉ cực thái lai
    ennuyeux comme la pluie — buồn như chấu cắn
    faire la pluie et le beau temps — làm mưa làm gió (nghĩa bóng); có thế lực lớn
    le temps est à la pluie — trời sắp mưa
    ne pas être né de la dernière pluie — (thân mật) có nhiều kinh nghiệm rồi
    parler de la pluie et de beau temps — xem parler
    petite pluie abat grand vent — xem abattre

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa