plukke

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å plukke
Hiện tại chỉ ngôi plukker
Quá khứ plukka, plukket
Động tính từ quá khứ plukka, plukket
Động tính từ hiện tại

plukke

  1. Hái, lượm, nhặt.
    å plukke bær
    å plukke opp noe som er falt ned
    Plukk ut hva du vil ha.
    å plukke opp nye ord og uttrykk
  2. Nhổ, bứt, vặt, rứt.
    Apen plukket seg ren for lus.
    å plukke noe fra hverandre
    å plukke en fugl
    å ha en høne å plukke med noen — Có chuyện phải thanh toán, giải quyết với ai.
  3. Vọc, mó máy, sờ mó.
    Han satt og plukket i maten.

Tham khảo[sửa]