plum
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
plum /ˈpləm/
- Quả mận.
- (Thực vật học) Cây mận ((cũng) plum tree).
- Nho khô (để làm bánh ngọt... ).
- (Nghĩa bóng) Vật chọn lọc, vật tốt nhất; món bở.
- (Từ lóng) Mười vạn bảng Anh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)