plume
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
plume /ˈpluːm/
- Lông chim, lông vũ.
- Chùm lông (để trang sức).
- Vật giống lông chim, vật nhẹ như lông chim; (động vật học) cấu tạo hình lông chim.
- a plume of smoke — chùm khói
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Ngoại động từ
plume ngoại động từ /ˈpluːm/
- Trang sức bằng lông chim; giắt lông chim, giắt chùm lông chim (lên mũ... ).
- Rỉa (lông) (chim... ).
- pth to plume oneself — khoác bộ cánh đi mượn
- pth to plume oneself — khoe mẽ, tự đắc, vây vo với
- to plumeoneself on one's skill — khoe tài, vây vo với cái tài
[sửa] Chia động từ
plume
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to plume | |||||
| Phân từ hiện tại | pluming | |||||
| Phân từ quá khứ | plumed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | plume | plume hoặc plumest¹ | plumes hoặc plumeth¹ | plume | plume | plume |
| Quá khứ | plumed | plumed, hoặc plumedst¹ | plumed | plumed | plumed | plumed |
| Tương lai | will/shall² plume | will/shall plume hoặc wilt/shalt¹ plume | will/shall plume | will/shall plume | will/shall plume | will/shall plume |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | plume | plume hoặc plumest¹ | plume | plume | plume | plume |
| Quá khứ | plumed | plumed | plumed | plumed | plumed | plumed |
| Tương lai | were to plume hoặc should plume | were to plume hoặc should plume | were to plume hoặc should plume | were to plume hoặc should plume | were to plume hoặc should plume | were to plume hoặc should plume |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | plume | — | let’s plume | plume | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)