plume

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

plume /ˈpluːm/

  1. Lông chim, lông vũ.
  2. Chùm lông (để trang sức).
  3. Vật giống lông chim, vật nhẹ như lông chim; (động vật học) cấu tạo hình lông chim.
    a plume of smoke — chùm khói

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Ngoại động từ

plume ngoại động từ /ˈpluːm/

  1. Trang sức bằng lông chim; giắt lông chim, giắt chùm lông chim (lên mũ... ).
  2. Rỉa (lông) (chim... ).
    pth to plume oneself — khoác bộ cánh đi mượn
    pth to plume oneself — khoe mẽ, tự đắc, vây vo với
    to plumeoneself on one's skill — khoe tài, vây vo với cái tài

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa