plunger

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

plunger /ˈplən.dʒɜː/

  1. Người nhào lặn; (hàng hải) thợ lặn.
  2. Pittông (ống bơm... ).
  3. (Từ lóng) Con bạc máu mê, con bạc đánh liều.
  4. (Từ lóng) Kẻ đầu cơ.

Tham khảo[sửa]