plurality

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

plurality /plʊ.ˈræ.lə.ti/

  1. Trạng thái nhiều.
  2. Số lớn, phần đông, đa số (phiếu bầu... ).
  3. Sự kiêm nhiều chức vị; chức vị kiêm nhiệm.
  4. (Tôn giáo) Sự nhiều lộc thánh; lộc thánh thu đượcnhiều nguồn.

Tham khảo