podded
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
podded
Chia động từ [sửa]
pod
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pod | |||||
| Phân từ hiện tại | podding | |||||
| Phân từ quá khứ | podded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pod | pod hoặc poddest¹ | pods hoặc poddeth¹ | pod | pod | pod |
| Quá khứ | podded | podded hoặc poddedst¹ | podded | podded | podded | podded |
| Tương lai | will/shall² pod | will/shall pod hoặc wilt/shalt¹ pod | will/shall pod | will/shall pod | will/shall pod | will/shall pod |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pod | pod hoặc poddest¹ | pod | pod | pod | pod |
| Quá khứ | podded | podded | podded | podded | podded | podded |
| Tương lai | were to pod hoặc should pod | were to pod hoặc should pod | were to pod hoặc should pod | were to pod hoặc should pod | were to pod hoặc should pod | were to pod hoặc should pod |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pod | — | let’s pod | pod | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ [sửa]
podded /ˈpɑːd.dəd/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)