pointer
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
pointer /ˈpɔɪn.tɜː/
- Kín (trên mặt cân, trên đồng hồ đo).
- Que (chỉ bản đồ, bảng... ).
- (Thông tục) Lời gợi ý, lời mách nước.
- Chó săn chỉ điểm (khi thấy thú săn thì đứng sững lại vểnh mõm ra hiệu).
- (Thiên văn học) Sao chỉ (cặp sao trong nhóm Đại hùng, nối nhau thì chỉ về sao Bắc đẩu).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
pointer ngoại động từ /pwɛ̃.te/
- Chấm, ghi, đánh dấu.
- Pointer la carte — (hàng hải) chấm bản đồ
- Pointer un mot — đánh dấu một từ
- Chấm công (thợ).
- Ghi điểm đánh giá (vật nuôi).
- (Âm nhạc) Tăng gấp rưỡi (một nốt).
- Lược, chần (hai mảnh vải vào nhau).
- (Kỹ thuật) Đột lỗ.
- (Ngành in) (Pointer les feuilles) để các tờ in sang một bên.
- (Quân sự) Chĩa (súng).
[sửa] Nội động từ
pointer nội động từ /pwɛ̃.te/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)