poised
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Động từ
poised
[sửa] Chia động từ
poise
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to poise | |||||
| Phân từ hiện tại | poising | |||||
| Phân từ quá khứ | poised | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | poise | poise hoặc poisest¹ | poises hoặc poiseth¹ | poise | poise | poise |
| Quá khứ | poised | poised, hoặc poisedst¹ | poised | poised | poised | poised |
| Tương lai | will/shall² poise | will/shall poise hoặc wilt/shalt¹ poise | will/shall poise | will/shall poise | will/shall poise | will/shall poise |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | poise | poise hoặc poisest¹ | poise | poise | poise | poise |
| Quá khứ | poised | poised | poised | poised | poised | poised |
| Tương lai | were to poise hoặc should poise | were to poise hoặc should poise | were to poise hoặc should poise | were to poise hoặc should poise | were to poise hoặc should poise | were to poise hoặc should poise |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | poise | — | let’s poise | poise | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
poised
- (+in, on, above) Ở trạng thái thăng bằng, yên tựnh.
- (+in, on, above) Ở tư thế sẵn sàng.
- Điềm đạm; tự chủ một cách bình tựnh, rất đựnh đạc (người).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)