polemic
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
polemic /pə.ˈlɛ.mɪk/
- Cuộc luận chiến, cuộc bút chiến.
- (Số nhiều) Sự luận chiến, sự bút chiến; thuật luận chiến, thuật bút chiến.
- Nhà luận chiến, nhà bút chiến.
Tính từ
polemic + (polemical) / pɔ'lemikəl/ /pə.ˈlɛ.mɪk/
- Có tính chất luận chiến, có tính chất bút chiến.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)