politesse

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

politesse /ˌpɑː.lɪ.ˈtɛs/

  1. Xem polite.
  2. Thái độ quá ân cần, thái độ lịch sự.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
politesse
/pɔ.li.tɛs/
politesses
/pɔ.li.tɛs/

politesse gc /pɔ.li.tɛs/

  1. Lễ độ, lễ phép; lời nói lễ phép, hành động lễ độ.
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Sự lịch thiệp.
    brûler la politesse à quelqu'un — xem brûler
    répondre à une politesse — đáp lễ

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]