poltron

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực poltron
/pɔl.tʁɔ̃/
poltrons
/pɔl.tʁɔ̃/
Giống cái poltronne
/pɔl.tʁɔn/
poltrons
/pɔl.tʁɔ̃/

poltron /pɔl.tʁɔ̃/

  1. Nhút nhát, nhát gan.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
poltron
/pɔl.tʁɔ̃/
poltrons
/pɔl.tʁɔ̃/

poltron /pɔl.tʁɔ̃/

  1. Kẻ nhút nhát, kẻ nhát gan.

Tham khảo[sửa]