pony
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
pony (số nhiều ponies) /ˈpoʊ.ni/
- Ngựa nhỏ, ngựa lùn.
- (Từ lóng) Hai mươi lăm bảng Anh.
- (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; thông tục) Vật nhỏ bé (nhỏ hơn tiêu chuẩn bình thường).
- (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Bản dịch quay cóp.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)