pool

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

pool

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít
pool

Số nhiều
pools

pool (số nhiều pools) /ˈpuːl/

  1. Vũng.
  2. Ao; bể bơi (bơi), hồ tắm.
  3. Vực (chỗ nước sâulặngcon sông).
  4. Tiền góp; hộp đựng tiền góp (đánh bài).
  5. Trò đánh cá góp tiền; tiền góp đánh cá.
    football pool — trò đánh cá bóng đá (ai đoán trúng thì được giải trích ở tiền góp)
  6. Vốn chung, vốn góp.
  7. Pun (tổ hợp các nhà kinh doanh hoặc sản xuất để loại trừ sự cạnh tranh lẫn nhau); khối thị trường chung.
  8. Trò chơi pun (một lối chơi bi-a).

[sửa] Ngoại động từ

pool ngoại động từ /ˈpuːl/

  1. Gom lại.
  2. (Kinh tế) Hùn vốn, hùn gạp, góp thành vốn chung.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
pool
/pul/
pool
/pul/

pool /pul/

  1. (Kinh tế) Đồng minh chung lãi, pun.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa