pop
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
pop /ˈpɑːp/
[sửa] Danh từ
pop /ˈpɑːp/
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) poppa.
- Tiếng nổ bốp, tiếng nổ lốp bốp.
- Điểm, vết (đánh dấu cừu... ).
- (Thông tục) Rượu có bọt, đồ uống có bọt (sâm banh, nước chanh gừng... ).
- (Từ lóng) Sự cấm cố.
- in pop — đem cầm cố
[sửa] Nội động từ
pop nội động từ /ˈpɑːp/
- Nổ bốp.
- (+ at) Nổ súng vào, bắn.
- to pop at a bird — bắn con chim
- Thình lình thụt vào, thình lình thò ra, vọt, bật, tạt...
- to pop down — thụt xuống
- to pop in — thụt vào, tạt vào (thăm ai)
- to pop out — thình lình thò ra, vọt ra, bật ra
- to pop up — vọt lên, bật lên
[sửa] Ngoại động từ
pop ngoại động từ /ˈpɑːp/
- Làm nổ bốp; nổ (súng... ).
- Thình lình làm thò ra, thình lình làm vọt ra, thình lình làm bật ra...
- to pop one's head in — thò đầu vào thình lình
- Hỏi thình lình, hỏi chộp (một câu hỏi).
- (Từ lóng) Cấm cố.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Rang nở (ngô).
[sửa] Thành ngữ
- to pop off:
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Bỏ đi bất thình lình.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Nói giận dữ không suy nghĩ.
- (Từ lóng) Nghèo (chết) bất thình lình.
- to pop the question: (Thông tục) Dạm hỏi, gạ hỏi (làm vợ).
[sửa] Chia động từ
pop
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pop | |||||
| Phân từ hiện tại | popping | |||||
| Phân từ quá khứ | popped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pop | pop hoặc poppest¹ | pops hoặc poppeth¹ | pop | pop | pop |
| Quá khứ | popped | popped, hoặc poppedst¹ | popped | popped | popped | popped |
| Tương lai | will/shall² pop | will/shall pop hoặc wilt/shalt¹ pop | will/shall pop | will/shall pop | will/shall pop | will/shall pop |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pop | pop hoặc poppest¹ | pop | pop | pop | pop |
| Quá khứ | popped | popped | popped | popped | popped | popped |
| Tương lai | were to pop hoặc should pop | were to pop hoặc should pop | were to pop hoặc should pop | were to pop hoặc should pop | were to pop hoặc should pop | were to pop hoặc should pop |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pop | — | let’s pop | pop | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Phó từ
pop /ˈpɑːp/
- Bốp, đánh bốp một cái.
- to go pop — bật ra đánh bốp một cái
- pop went the cork — nút chai bật ra đánh bốp một cái
[sửa] Thán từ
pop /ˈpɑːp/
- Đốp!, bốp!
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | pop /pɔp/ |
pop /pɔp/ |
| Giống cái | pop /pɔp/ |
pop /pɔp/ |
pop /pɔp/
- Nhạc pop.
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | pop /pɔp/ |
pop /pɔp/ |
| Giống cái | pop /pɔp/ |
pop /pɔp/ |
pop /pɔp/
- Xem danh từ.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)