porto

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

porto

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
porto
/pɔʁ.tɔ/
portos
/pɔʁ.tɔ/

porto /pɔʁ.tɔ/

  1. Rượu nho potô (Bồ Đào Nha).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít porto portoen
Số nhiều portoer portoene

porto

  1. Bưu phí.
    Hvor mye blir det i porto for denne pakken?
    Porto for brev innenlands er minimum kr. 2,00.

Tham khảo[sửa]