possibly
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Phó từ [sửa]
possibly /.bli/
- Có lẽ, có thể.
- they will possibly come, but I am not sure — có lẽ họ đến nhưng tôi không chắc lắm
- he may possibly recover — có thể hắn sẽ bình phục
- he cannot possibly do that — nó không thể làm việc ấy được
- this can't possibly be — không thể là như thế được
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)