[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
pot-au-feu gđ kđ /pɔ.ɔ.fø/
- Món thịt bò hầm rau.
- Thịt bò để hầm.
- Nồi hầm.
[sửa] Tính từ
pot-au-feu kđ /pɔ.ɔ.fø/
- (Thân mật) Thích việc bếp núc.
- Des maris pot-au-feu — những ông chồng thích việc bếp núc
[sửa] Tham khảo