potier

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực potier
/pɔ.tje/
potiers
/pɔ.tje/
Giống cái potier
/pɔ.tje/
potiers
/pɔ.tje/

potier /pɔ.tje/

  1. Người bán đồ gốm.

Tham khảo[sửa]