pound
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
pound /ˈpɑʊnd/
- Pao (khoảng 450 gam).
- Đồng bảng Anh.
- to pay four shillings by the pound — cứ mỗi bảng Anh trả bốn silinh; trả 20 rịu 4 ĩu đĩu
- (Xem) Penny_wise.
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Nội động từ
pound nội động từ /ˈpɑʊnd/
- Kiểm tra trọng lượng tiền đồng theo trọng lượng đồng bảng Anh.
[sửa] Danh từ
pound /ˈpɑʊnd/
- Bãi rào nhốt súc vật lạc.
- Nơi giữ súc vật tịch biên; nơi giữ hàng hoá tịch biên.
- Bãi rào nuôi súc vật.
- (Nghĩa bóng) Nơi giam cầm, trại giam.
- (Săn bắn) Thế cùng, đường cùng.
- to bring a wild boar into a pound — dồn con lợn lòi vào thế cùng
[sửa] Ngoại động từ
pound ngoại động từ /ˈpɑʊnd/
[sửa] Thành ngữ
- to pound the field:
[sửa] Chia động từ
pound
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pound | |||||
| Phân từ hiện tại | pounding | |||||
| Phân từ quá khứ | pounded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pound | pound hoặc poundest¹ | pounds hoặc poundeth¹ | pound | pound | pound |
| Quá khứ | pounded | pounded, hoặc poundedst¹ | pounded | pounded | pounded | pounded |
| Tương lai | will/shall² pound | will/shall pound hoặc wilt/shalt¹ pound | will/shall pound | will/shall pound | will/shall pound | will/shall pound |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pound | pound hoặc poundest¹ | pound | pound | pound | pound |
| Quá khứ | pounded | pounded | pounded | pounded | pounded | pounded |
| Tương lai | were to pound hoặc should pound | were to pound hoặc should pound | were to pound hoặc should pound | were to pound hoặc should pound | were to pound hoặc should pound | were to pound hoặc should pound |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pound | — | let’s pound | pound | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Ngoại động từ
pound ngoại động từ /ˈpɑʊnd/
- Giã, nghiền.
- Nện, thụi, thoi (bằng quả đấm); đánh đập.
- to pound something to pieces — đập cái gì vỡ tan từng mảnh
- to pound someone into a jelly — đánh cho ai nhừ tử
[sửa] Chia động từ
pound
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pound | |||||
| Phân từ hiện tại | pounding | |||||
| Phân từ quá khứ | pounded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pound | pound hoặc poundest¹ | pounds hoặc poundeth¹ | pound | pound | pound |
| Quá khứ | pounded | pounded, hoặc poundedst¹ | pounded | pounded | pounded | pounded |
| Tương lai | will/shall² pound | will/shall pound hoặc wilt/shalt¹ pound | will/shall pound | will/shall pound | will/shall pound | will/shall pound |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pound | pound hoặc poundest¹ | pound | pound | pound | pound |
| Quá khứ | pounded | pounded | pounded | pounded | pounded | pounded |
| Tương lai | were to pound hoặc should pound | were to pound hoặc should pound | were to pound hoặc should pound | were to pound hoặc should pound | were to pound hoặc should pound | were to pound hoặc should pound |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pound | — | let’s pound | pound | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
pound nội động từ /ˈpɑʊnd/
- (+ at, on, away at) Giâ, nện, thoi, đập thình lình; (quân sự) nện vào, giã vào, nã oàng oàng vào.
- to pound at the door — đập cửa thình thình
- guns pound away at the enemy's position — đại bác nã oàng oàng vào vị trí địch
- (+ along, on...) Chạy uỳnh uỵch, đi uỳnh uỵch.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)