près

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

près /pʁɛ/

  1. Gần.
    Demeurer près — ở gần
    à beaucoup près — xem beaucoup
    à cela près — ngoài điều đó ra
    à peu de chose près — gần đúng thế
    à peu près — gần như, hầu như
    à peu près vide — gần như trống rỗng+ khoảng chừng
    à peu près six mille hommes — khoảng chừng sáu nghìn người
    à...près — trừ phi..., chỉ khác vì
    de près — sát, gần, sát sao
    Vu de près — nhìn sát (mắt)
    se raser de près — cạo râu sát (da); cạo nhẵn râu
    Surveiller de près — kiểm soát sát sao
    ni de près ni de loin — bất cứ thế nào (cũng không...)

Giới từ[sửa]

près /pʁɛ/

  1. Gần.
    à Meudon près de
  2. Ở', 'french', 'on')"Paris.
  3. Mơ-đông gần.
  4. Bên', 'french', 'on')"Pa-ri.
  5. Bên.
    ','french','on')"cạnh
    L’ambassadeur près le Vatican — đại sứ bên cạnh Tòa thánh
    près de — gần
    Près de l’école — gần trường
    près de mille francs — gần nghìn frăng
    près de finir — gần xong, sắp xong
    être près de ses sous — (thân mật) quan tâm nhiều đến vấn đề tiền nong

Tham khảo[sửa]