précéder

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Ngoại động từ

précéder ngoại động từ /pʁe.se.de/

  1. Đi trước, đến trước.
    Il me précède pour me montrer le chemin — nó đi trước tôi để chỉ đường cho tôi
    Il m’a précédé de quelques minutes — nó đến trước tôi mấy phút
  2. ngay trước.
    Chapitre qui précède celui-ci — chương ở ngay trước chương này
  3. Có trước.
    La manarchie a précédé la république — nền quân chủ có trước nền cộng hòa
  4. Hơn, vượt.
    Précéder quelqu'un en vertu — hơn ai về đạo đức

[sửa] Trái nghĩa

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa