présent
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | présent /pʁe.zɑ̃/ |
présents /pʁe.zɑ̃/ |
| Giống cái | présente /pʁe.zɑ̃t/ |
présentes /pʁe.zɑ̃t/ |
présent /pʁe.zɑ̃/
- Có mặt; có.
- Présent à une réunion — có mặt ở một buổi họp
- L’argon est présent dans l’air en proportion infinitésimale — agon có hết sức ít trong không khí
- Hiện nay; này; hiện tại.
- Les circonstances présentes — hoàn cảnh hiện nay
- Participe présent — (ngôn ngữ học) động tính từ hiện tại
- La présente lettre — thư này
- Chú ý vào.
- N'être pas présent à la conversation — không chú ý vào câu chuyện
- (Nghĩa bóng) Còn nhớ, còn in.
- Ce bienfait est encore présent à ma pensée — ân huệ ấy còn in trong trí óc tôi
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| présent /pʁe.zɑ̃/ |
présents /pʁe.zɑ̃/ |
présent gđ /pʁe.zɑ̃/
- Thời nay, hiện tại.
- Ne songer qu’au présent — chỉ nghĩ tới hiện tại
- (Ngôn ngữ học) Thời hiện tại.
- Verbe au présent — động từ ở thời hiện tại
- (Số nhiều) Người có mặt.
- Les présents et les absents — những người có mặt và những người vắng mặt
- à présent — bây giờ
- d’à présent — (của) thời nay
- La jeunesse d’à présent — thanh niên thời nay
- dès à présent — ngay từ nay
- jusqu'à présent — cho đến nay
- pour le présent — bây giờ
[sửa] Thán từ
présent
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| présent /pʁe.zɑ̃/ |
présents /pʁe.zɑ̃/ |
présent gđ /pʁe.zɑ̃/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)