prøve

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít prøve prøva, prøven
Số nhiều prøver prøvene

prøve gđc

  1. Sự thử, thử nghiệm. Sự diễn thử. Bài kiểm, bài thi.
    I morgen skal vi ha prøve i matematikk.
    Vi har holdt 30 prøver på dette skuespillet.
    å bestå en prøve — Đậu kỳ khảo sát. Vượt qua thử thách.
    i sette noe(n) på prøve — Thử, thí nghiệm vật gì (ai).
    å stå sin prøve — Vượt qua cuộc thử thách, thử nghiệm.
    å bli løslatt på prøve — (Luật) Được trả tự do tạm.
  2. Mẫu hàng, mẫu thử nghiệm. Sự thử nghiệm.
    Helserådet bestemte at det skulle taes prøver av drikkevannet.
    Selgeren hadde med seg prøver av de forskjellige værene.

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å prøve
Hiện tại chỉ ngôi prøver
Quá khứ prøvde
Động tính từ quá khứ prøvd
Động tính từ hiện tại

prøve

  1. Thử, thử nghiệm. Diễn thử.
    før du bestemmer deg for å kjøpe, må du prøve kvaliteten.
    å prøve en sak for en domstol — Đưa một vấn đề ra pháp luật.
    å prøve noen — Thử ai.
    å prøve klær — Thử quần áo.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]