practice

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

practice

  1. Thực hành, thực tiễn.
    in practice — trong thực hành, trong thực tiễn
    to put in (into) practice — thực hành, đem áp dụng vào thực tiễn
  2. Thói quen, lệ thường.
    according to the usual practice — theo lệ thường
    to make a practice of getting up early — tạo thói quen dậy sớm
  3. Sự rèn luyện, sự luyện tập.
    practice makes perfect — rèn luyện nhiều thì thành thạo, tập luyện nhiều thì giỏi
    to be in practice — có rèn luyện, có luyện tập
    to be out of practice — không rèn luyện, bỏ luyện tập
    firing practice — sự tập bắn
    targetr practice — sự tập bắn bia
  4. sự hành nghề (của bác sĩ, luật sư); khách hàng (của bác sĩ, luật sư); phòng khám bệnh, phòng luật sư.
    to sell the practice — để lại phòng khám bện và khách hàng; để lại phòng luật sư và khách hàng
    to buy the practice of... — mua lại phòng khám bệnh và khách hàng của...; mua lại phòng luật sư và khách hàng của...
    to have a large practice — đông khách hàng
  5. (Từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) số nhiều) âm mưu, mưu đồ, thủ đoạn.
    sharp practices — thủ đoạn bất lương
    discreditable practice — mưu đồ xấu xa, âm mưu đen tối
  6. (Pháp lý) Thủ tục.

[sửa] Ngoại động từ

practice ngoại động từ & nội động từ

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (như) practise.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa