practice
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
practice
- Thực hành, thực tiễn.
- in practice — trong thực hành, trong thực tiễn
- to put in (into) practice — thực hành, đem áp dụng vào thực tiễn
- Thói quen, lệ thường.
- according to the usual practice — theo lệ thường
- to make a practice of getting up early — tạo thói quen dậy sớm
- Sự rèn luyện, sự luyện tập.
- practice makes perfect — rèn luyện nhiều thì thành thạo, tập luyện nhiều thì giỏi
- to be in practice — có rèn luyện, có luyện tập
- to be out of practice — không rèn luyện, bỏ luyện tập
- firing practice — sự tập bắn
- targetr practice — sự tập bắn bia
- sự hành nghề (của bác sĩ, luật sư); khách hàng (của bác sĩ, luật sư); phòng khám bệnh, phòng luật sư.
- to sell the practice — để lại phòng khám bện và khách hàng; để lại phòng luật sư và khách hàng
- to buy the practice of... — mua lại phòng khám bệnh và khách hàng của...; mua lại phòng luật sư và khách hàng của...
- to have a large practice — đông khách hàng
- (Từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) số nhiều) âm mưu, mưu đồ, thủ đoạn.
- sharp practices — thủ đoạn bất lương
- discreditable practice — mưu đồ xấu xa, âm mưu đen tối
- (Pháp lý) Thủ tục.
[sửa] Ngoại động từ
practice ngoại động từ & nội động từ
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (như) practise.
[sửa] Chia động từ
practice
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to practice | |||||
| Phân từ hiện tại | practicing | |||||
| Phân từ quá khứ | practiced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | practice | practice hoặc practicest¹ | practices hoặc practiceth¹ | practice | practice | practice |
| Quá khứ | practiced | practiced, hoặc practicedst¹ | practiced | practiced | practiced | practiced |
| Tương lai | will/shall² practice | will/shall practice hoặc wilt/shalt¹ practice | will/shall practice | will/shall practice | will/shall practice | will/shall practice |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | practice | practice hoặc practicest¹ | practice | practice | practice | practice |
| Quá khứ | practiced | practiced | practiced | practiced | practiced | practiced |
| Tương lai | were to practice hoặc should practice | were to practice hoặc should practice | were to practice hoặc should practice | were to practice hoặc should practice | were to practice hoặc should practice | were to practice hoặc should practice |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | practice | — | let’s practice | practice | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)